Sổ theo dõi huyết áp
7 ngày, sáng và tối, mỗi buổi đo hai lần14 ngày, sáng và tối, mỗi buổi đo hai lần
| Ngày | Buổi sáng | Buổi tối | Ghi chú | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lần 1SYS/DIA | Lần 2SYS/DIA | NT | Lần 1SYS/DIA | Lần 2SYS/DIA | NT | ||
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| 3 | |||||||
| 4 | |||||||
| 5 | |||||||
| 6 | |||||||
| 7 | |||||||
| 8 | |||||||
| 9 | |||||||
| 10 | |||||||
| 11 | |||||||
| 12 | |||||||
| 13 | |||||||
| 14 | |||||||
SYS: huyết áp tâm thu. DIA: huyết áp tâm trương. NT: nhịp tim.
Tính trung bình tại bdiary.app/vi-vn/avg
1Ngồi yên năm phút trước khi đo, không nói chuyện.
2Không dùng caffeine, hút thuốc hoặc tập thể dục trong 30 phút trước khi đo.
3Để trần cánh tay, đặt vòng bít ngang tim và tựa tay trên bàn.
4Đo hai lần cách nhau một phút và ghi cả hai kết quả.
5Đo vào cùng các thời điểm mỗi ngày.
Bình thườngSYS dưới 120 và DIA dưới 70
Tăng nhẹSYS từ 120 đến dưới 135, hoặc DIA từ 70 đến dưới 85
Tăng huyết ápSYS từ 135 trở lên, hoặc DIA từ 85 trở lên
ESC 2024bdiary.app/vi-vn/log